ăn lương

  1. đgt. Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc: làm công ăn lương nghỉ không ăn lương ăn lương nhà nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn lương
Một nhân viên văn phòng ăn lương hàng tháng.